Cơ hội việc làm ở BC từ 2020-2029 và chi phí sinh hoạt ở thành phố Prince George

British Columbia

  • Nằm ở điểm cực tây, giữa Thái Bình Dương và dãy núi Rocky
  • Vị trí tiếp giáp: • Phía Bắc: Yukon & Vùng lãnh thổ Tây Bắc; Miền Nam: Montana, Idaho, Washington (Mỹ); Đông: Alberta và Tây: Alaska (Mỹ) & Thái Bình Dương
  • Dân số: ~5.5 triệu
  • 141 khu bảo tồn sinh thái, 35 công viên biển cấp tỉnh, 7 khu di sản cấp tỉnh, 6 Di tích Lịch sử Quốc gia của Canada, 4 công viên quốc gia và 3 khu bảo tồn quốc gia.
  • 12,5% diện tích của tỉnh (114.000 km2 hay 44.000 dặm vuông) được xem là khu bảo tồn

job prospect in bc living costs file dich

 

1

 

2

 

3

 

4

 

6

 

5

 

7

 

8

 

9

10

11

 

12

 

13

 

14

 

Đôi nét về Prince Geeorge

  • Một trong mười khu vực đô thị lớn nhất tính theo dân số ở BC (~ 74.000) - thành phố lớn nhất ở Bắc British Columbia
  • 90% cư dân sinh ra ở Canada và 87% chỉ nói tiếng Anh
  • Chi phí sống hợp lý
  • Là 1 khu đô thị
  • Chất lượng giáo dục cao
  • ~300 ngày nắng trong năm

Cơ hội việc làm 2020-2029 ở BC

  • Những cơ hội việc làm: 861,000 (69% là để thay thế lực lượng lao động nghỉ hưu)
  • Trong 861.000 cơ hội việc làm: Lao động trẻ bắt đầu đi làm (56%). Người nhập cư (31%) Người nhập cư từ các tỉnh khác (8%)
  • Tỉ lệ cung (6%) là ~ 50.000 việc làm 

job prospect in bc living costs 11

Triển vọng ngành Công nghiệp ở BC

Tại British Columbia, năm ngành nghề sẽ chiếm khoảng một nửa tổng số việc làm dự kiến trong 10 năm tới, đó là:

  • Ngành Trợ lý Xã hội và Chăm sóc Sức khỏe: 141,700 việc làm; Chiếm 16,5%
  • Ngành Dịch vụ Công nghệ, Khoa học, Chuyên nghiệp: 98,800 việc làm; Chiếm 11.5 %
  • Ngành bán lẻ: 80,900 việc làm; Chiếm 9.4 %
  • Ngành dịch vụ chỗ ở và ăn uống: 63,200 việc làm; Chiếm 7.3 %
  • Ngành dịch vụ giáo dục, việc làm: 60,400 việc làm; Chiếm 7.0 %

10 kỹ năng cần thiết cho công việc tương lai

  • Lắng nghe tích cực 
  • Nói
  • Đọc hiểu
  • Tư duy phản biện
  • Nhận thức xã hội
  • Phán đoán và ra quyết định
  • Viết
  • Giám sát
  • Giải quyết vấn đề
  • Phối hợp - Hợp tác
  • 71%
  • 65%
  • 56%
  • 55%
  • 39%
  • 38%
  • 37%
  • 36%
  • 33%
  • 32%

Cơ hội việc làm tại Cariboo

  • Khu vực Cariboo nằm ở trung tâm của bang B.C. với nhiều thị trấn khai thác gỗ tập trung ở nông thôn với những khu rừng rộng lớn. Ngoài trung tâm đô thị Prince George, Cariboo này còn được biết đến với các trung tâm khai thác gỗ ở hồ Williams và Quesnel.
  • Khu vực này có diện tích lớn thứ ba về mặt địa lý, nhưng chỉ có 3% dân cư sinh sống và làm việc tại đây. Khu vực này là một trong những nơi có dân số trẻ nhất ở B.C., cao thứ ba ở bang B.C (ở mức 66,7% vào năm 2018), cao hơn 2 % so với mức trung bình của tỉnh.
  • Tỷ lệ thất nghiệp ở Cariboo năm 2018 giảm xuống mức thấp nhất trong 10 năm (5,6%).  Các ngành nghề chủ yếu của khu vực là thương mại bán lẻ, các ngành sản xuất, điều dưỡng và viện dưỡng lão.
  • Theo dự đoán trong 10 năm, khu vực Cariboo dự kiến sẽ có 21.400 việc làm. Và khoảng 3/4 (76%) việc làm được dự báo là sẽ thay thế những người về hưu, phần còn lại (24%) được tạo ra nhờ sự tăng trưởng kinh tế.
  • Tỷ lệ việc làm dự kiến sẽ tăng trung bình 0,7 mỗi năm trong vòng 10 năm tới, chậm hơn mức tăng trung bình của tỉnh. Trong khu vực Cariboo, các lĩnh vực chính cần quy mô lao động là xây dựng, thương mại bán lẻ khác và sản xuất sản phẩm gỗ. 
  • 10 ngành nghề được dự báo có số lượng việc làm lớn nhất trong khu vực Cariboo là:

Ngành

Việc làm

Tỷ lệ tăng trưởng việc làm

Cơ hội việc làm

2019-2029

Tỷ lệ thay thế hàng năm

 

2019

2019-2024

2024-2029

2019-2029

Mở rộng

Thay thế

Tổng cộng

 

Thương mại bán lẻ khác (trừ ô tô và chăm sóc sức khỏe cá nhân)

6,880

1,6%

0,5%

1,0%

740

1,100

1,840

1,5

Sản xuất khác

1,370

7,3%

6,2%

6,8%

1,330

410

1,740

1,9

Điều dưỡng và chăm sóc nội trú

2,630

2,0%

3,2%

2,6%

800

530

1,320

1,8

Dịch vụ ăn uống

4,490

1,6%

1,5%

1,5%

750

540

1,290

1,1

Bệnh viện

4,370

0,3%

1,5%

0,9%

430

820

1,250

1,8

Sửa chữa, dịch vụ cá nhân và dịch vụ phi lợi nhuận

3,950

0,9%

0,4%

0,6%

250

700

950

1,7

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cấp cứu

2,470

1,1%

2,3%

1,7%

460

470

930

1,8

Kinh doanh xây dựng và các dịch vụ hỗ trợ khác

2,400

1,9%

1,1%

1,5%

380

540

92,

2,1

Trương Tiểu học và Cơ sở Trung học

3,440

0,7%

-0,1%

0,3%

100

800

890

2,2

Trợ lý xã hội

2,540

1,3%

1,4%

1,3%

360

480

840

1,8

 

Bằng cấp là sự thể hiện cho nền tảng giáo dục

Nghề nghiệp

Tính cách phù hợp với nghề nghiệp

Mức lương trung bình theo giờ

Cơ hội việc làm đến năm 2029

Y tá có bằng cấp và y tá khoa tâm lý được cấp bằng (NOC 3012)

Ham tìm tòi, thích hoạt động xã hội

40,00

19,590

Giáo viên mẫu giáo và giáo viên tiểu học (NOC 4032)

Thích hoạt động xã hội

36,06

11,470

Kiểm toán viên tài chính và kế toán (NOC 1111)

Phù hợp mọi tính cách

30,00

10,480

Giáo viên cấp 2 (NOC 4031)

Xã hội

38,46

7,650

Nhà phân tích và tư vấn hệ thống thông tin (NOC 2171)

Ham tìm tòi, phù hợp với mọi tính cách

38,46

7,600

Lập trình viên máy tính và nhà phát triển phương tiện tương tác (NQC  2174

Ham tìm tòi, phù hợp với mọi tính cách

34,29

6,290

Nhân viên tài  chính  (NOC 11 14)

Dám nghĩ dám làm

37,00

5,380

Luật sư và công chứng viên ở  Quebec

(NQC 4112)

Dám nghĩ dám làm

115,621

5,180

Người quản lý hệ thống thông tin và máy tính (NOC 0213)

Dám nghĩ dám làm

45,00

4,720

Kỹ sư phần mềm và nhà thiết kế (NQC 2173)

Ham tìm tòi

42,79

4,480

 

Công việc được trả lương cao ở BC

  • Người quản lý hệ thống thông tin & máy tính - $45/giờ
  • Nhà phân tích và tư vấn hệ thống thông tin- $38.46/giờ
    • Ngành: MIS tại UNBC
  • Kỹ sư xây dựng  – $44.23/giờ
    • Ngành: Kỹ sư xây dựng tại UNBC
  • Quản lý tài chính – $40.80/giờ
    • Ngành: Tài chính (thương mại) tại UNBC
  • Quản lý nhân sự – $43.41/giờ
    • Ngành: Nhân sự (Thương mại) tại UNBC
  • Nhà toán học, nhà thống kê và chuyên viên định phí bảo hiểm - $40/giờ
    • Ngành: Toán học tại UNBC

Sự khác biệt về công việc giữa sinh viên tốt nghiệp bằng cao đẳng và bằng đại học

  • Các công việc điển hình yêu cầu bằng đại học: cố vấn, quản lý, người hướng dẫn, chuyên gia
  • Các công việc điển hình yêu cầu bằng cao đẳng & chứng chỉ: trợ lý, nhân viên kinh doanh, quản trị viên
  • Số lượng nghề nghiệp yêu cầu bằng đại học nhìn chung gấp đôi số nghề nghiệp yêu cầu bằng cao đẳng / chứng chỉ
  • Mức lương trung bình 1 giờ
    • Sinh viên tốt nghiệp đại học: $37.3/giờ
    • Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng: $27.9/giờ

job prospect in bc living costs file dich20

Đaị dịch Covid-19 và những hậu quả do nó gây ra

  • CPABC: Bất chấp những thành tựu gần đây, COVID-19 đã khiến hơn 100.000 công nhân trên khắp B.C phải đổi việc.
  • Các ngành nghề bị ảnh hưởng nhất là: dịch vụ, nhà hàng.
  • Sự sụt giảm của ngành dịch vụ cao hơn đáng kể so với ngành hàng hóa
  • Vào tháng 9 năm 2020, việc làm trong ngành xây dựng giảm mạnh nhất (-14,0%); thông tin, văn hóa và giải trí (-11,4%); và dịch vụ cá nhân và hộ gia đình (-11,1%), so với năm ngoái

* Hỗ trợ từ British Columbia trong COVID19

  • Hỗ trợ của tỉnh
    • Gói hỗ trợ BC Recovery Benefit: $ 500- $ 1000 cho tất cả các cá nhân hoặc gia đình. $ 500 / tuần cho những người bị mất việc làm / đang cách ly hoặc đang điều trị sức khỏe do Covid
    • Hỗ trợ thanh toán hóa đơn điện BC Hydro: Lên đến $ 600
    • Chương trình chăm sóc y tế / sức khỏe tâm lý miễn phí / chi phí thấp
    • Eligible businesses can receive up to $30,000, with an additional $10,000 top-up for tourism businesses • Các doanh nghiệp đủ điều kiện có thể nhận được tới 30.000 đô la, riêng các doanh nghiệp du lịch được thêm 10.000 đô la
  • Hỗ trợ của nhà nước
  • Chương trình bảo hiểm việc làm
  • Gói hỗ trợ Canada Recovery Benefit
  • Trợ cấp ốm đau ở Canada
  • Và nhiều hỗ trợ khác

Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế

  • BC Medical Service Plan (MSP): bao gồm điều trị Covid 19 sau 3 tháng đến
  • UNBC cung cấp bảo hiểm Guard.me cho tất cả học sinh đến từ bên ngoài BC, bảo hiểm cho việc điều trị Covid 19 

 

* So sánh chi phí sinh hoạt Prince George và Vancouver

Chi phí hàng năm

Ăn ở, đi lại

$7.822

$22,963

Chi phí cá nhân

$11,192

$9,855

Tiết kiệm

$0

$0

Thuế

$4,012

$4,012

Phần còn lại

-$3,026

-$16,830

 

Ăn ở, đi lại

$15.949

$39.788

Chi phí cá nhân

$26.452

$15.783

Tiết kiệm

$0

$0

Thuế

$13.149

$13.149

Phần còn lại

$4.450

-$8.720

Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ: 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN GIÁO DỤC QUỐC TẾ ĐẠI DƯƠNG

Trụ sở chính: 76 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. HCM

ĐT: 028 3833 3971 - 3833 3972 - 3833 3776        

Hotline: 0949 810 024 - 0983 977 166

Email: info@duhocdaiduong.com

Website: www.duhocdaiduong.com

 

Nguồn tin: • Triển vọng Thị trường Lao động British Columbia: bản 2019 • Báo cáo BC Good Jobs Report 2020 • Cơ quan Kiểm toán Chartered Professional Accountants của British Columbia • Guard.me/covid-10.php • Kế hoạch hỗ trợ tài chính COVID-19 của Canada • Phúc lợi c


Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Mã chống spam   
Copyright © 2015 Dai Duong Education. Thiết kế website Ngôi Sao Số